Bảng lương giáo viên 2026 theo hạng: mầm non, tiểu học, THCS, THPT
Cập nhật 01/11/2026 · Lương Giáo Viên, đối chiếu văn bản gốc ở cuối bài · Ước tính tham khảo, không phải tư vấn pháp lý
Trả lời ngắn: lương ngạch bậc = hệ số × 2.530.000đ. Hạng giáo viên xếp vào loại viên chức như sau (thông tư 01–04/2021/TT-BGDĐT, sửa bởi TT 08/2023):
| Cấp | Hạng III | Hạng II | Hạng I |
|---|---|---|---|
| Mầm non | B (1,86–4,06) | A0 (2,10–4,89) | A1 (2,34–4,98) |
| Tiểu học, THCS, THPT | A1 (2,34–4,98) | A2.2 (4,00–6,38) | A2.1 (4,40–6,78) |
Lương ngạch bậc bậc 1 (chưa kể phụ cấp)
| Loại | Hệ số bậc 1 | Lương |
|---|---|---|
| B | 1,86 | 4.705.800đ |
| A0 | 2,10 | 5.313.000đ |
| A1 | 2,34 | 5.920.200đ |
| A2.2 | 4,00 | 10.120.000đ |
| A2.1 | 4,40 | 11.132.000đ |
Thu nhập thực tế còn cộng phụ cấp ưu đãi, thâm niên, chức vụ và trừ bảo hiểm. Tính đủ ở máy tính lương.
Ánh xạ hạng và hệ số theo văn bản hiện hành tới khi có văn bản mới về lương nhà giáo theo Luật Nhà giáo 2025. Thông tin tham khảo.